Quản lý doanh nghiệp

MBA - là học vấn bổ sung cho các chuyên gia và các cán bộ lãnh đạo, cho phép nắm được một nghề nghiệp mới trong một thời hạn ngắn. Mục tiêu của khóa đào tạo này là trang bị các kiến thức, các kĩ năng và các kĩ xảo định hướng thực tế bổ sung, cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ theo chuyên ngành đã chọn. Khác với giáo dục đại học, đào tạo theo chương trình MBA tạo đà xuất phát tốt để thăng tiến và giúp rút ngắn đáng kể các chi phí về tổ chức và thời gian để thích ứng trong lĩnh vực nghề nghiệp mới, cũng như giảm thiểu các chi phí tài chính cho việc học.

Hãy làm quen với kế hoạch học tập

Kế hoạch học tập МВА

Học tập theo môdul — phương pháp tổ chức quá trình học tập trên cơ sở giới thiệu môdul-khối thông tin học tập. Các môdul được xây dựng dưới dạng tập hợp các học phần từ các môn học khác nhau, được liên kết theo dấu hiệu đề tài.

Các liên hệ logic của chúng tạo cơ sở để nhận được các kỹ năng chuyên môn nhất định.

Kế hoạch học tập chương trình МВА gồm 8 môdul:

1. Hiệu quả cá nhân của nhà quản trị

Мôdul gồm các công cụ đã được thử nghiệm trên thực tế nhằm nâng cao hiệu quả cá nhân của nhà chuyên môn.

  • Đặc thù hoạt động của nhà quản trị. Các kiểu lãnh đạo. Các vai trò quản lý. Thẩm quyền của nhà quản trị hiệu quả.
  • Chức năng của nhà quản trị. Xây dựng mục đích. Mô hình SMART. Tổ chức, động viên và kiểm tra. Lãnh đạo tình hình.
  • Lãnh đạo. Ảnh hưởng của lãnh đạo tới hiệu quả hoạt động của tổ chức. Kiểu lãnh đạo. Các dạng quyền lực. Kỹ thuật bổ nhiệm. Các mức bổ nhiệm. Nâng cao hiệu quả bổ nhiệm. Tâm lý các quan hệ công việc.
  • Giao tiếp. Đàm phán hiệu quả. Ảnh hưởng và thao tác. Giao tiếp «truyền khẩu». Ra các quyết định quản lý. Các dạng quyết định. Các phương pháp ra quyết định. Ra quyết định trong các điều kiện bất định.
  • Quản trị thời gian. Tiêu tốn thời gian. Ma trận các ưu tiên.
  • Tiến hành họp. Thuyết trình hiệu quả. Phát biểu trước công chúng. Nghệ thuật diễn thuyết. Hiệu quả cá nhân. Tự quản trị. Image chuyên môn. Quản trị stress.

2. Quản trị marketing

Мôdul cung cấp việc mô tả súc tích, ngắn gọn các hệ thống marketing, cung cấp các công cụ thực tế nhằm quản lý hệ thống marketing và đưa nó ra thị trường.

  • Các nguyên tắc tổ chức hoạt động marketing trong công ty. Các nguyên tắc 4P. Các chức năng của marketing.
  • Tiến hành kiểm toán marketing bên ngoài. Môi trường marketing của công ty. Phân tích thị trường. Benchmarrketing. Phân đoạn và định vị.
  • Ma trận phân đoạn của công ty.
  • Cầu. Hành vi và nhu cầu của khách hàng. Mô phỏng hành vi tiêu dùng.
  • Marketing chiến lược. Các chiến lược marketing cơ sở và cạnh tranh. Xây dựng các ưu thế cạnh tranh.
  • Nghiên cứu marketing. Điều tra cạnh tranh.
  • Marketing hàng hóa. Chính sách hàng hóa. Các công cụ của латерального маркетинга. Xây dựng hàng hóa mới. Khả năng cạnh tranh hàng hóa.
  • Quan điểm branding. Kiến trúc của thương hiệu. Phân tích danh mục sản phẩm. Quản trị danh mục. Định giá marketing. Các chiến lược giá. Giao tiếp marketing. Xúc tiến và quảng bá.
  • Marketing tiêu thụ. Các kênh lưu thông hàng hóa. Khuyến khích tiêu thụ trong các điều kiện cạnh tranh tăng. Marketing du kích. Marketing virut. Blogging. Giao tiếp marketing. Marketing-Internet.

3. Quản trị bán hàng

Мôdul cung cấp các kiến thức thực tế súc tích và các công cụ thực tế về quản trị hiệu quả hệ thống bán hàng

  • Chiến lược bán hàng. Quản trị danh mục hàng hóa. Chính sách danh mục. Lựa chọn chiến lược phân phối tối ưu. Các kênh tiêu thụ Các phương pháp định giá tối ưu.
  • Dự báo và lập ngân sách bán hàng. Các phương pháp dự báo chuyên gia. Các phương pháp dự báo nhân quả. Các chỉ thị hàng đầu. Xây dựng quá trình dự báo trong công ty.
  • Quản lý các kênh tiêu thụ. Các đại lý, các chi nhánh, franchizing. Khuyên khích trong các kênh tiêu thụ.
  • Quản lý hiệu quả bán hàng. Các chỉ tiêu then chốt. Báo cáo trong bán hàng. Giao tiếp hiệu quả trong bán hàng chuyên nghiệp.
  • Phân tích cơ sở khách hàng và chiến lược về khách hàng. Tính trung thực của khách hảng. Tính định hướng khách hàng.
  • Xây dựng mối quan hệ tương tác với các khách hàng then chốt. Các giai đoạn phát triển quan hệ tương tác. Chức năng và vai trò của nhà quản trị về các khách hàng then chốt. Giao tiếp với các khách hàng then chốt.
  • Cơ cấu tổ chức bán hàng. Các chỉ tiêu hiệu quả của cơ cấu. Các ma trận chức năng.
  • Quản lý hiệu quả và báo cáo. Phễu bán hàng. Các chuẩn trong bán hàng. Kiểm soát việc tuân thủ các tiêu chuẩn.
  • Quản trị nhân sự trong bán hàng. Các công nghệ hiệu quả thuê nhân sự. Chẩn đoán các nhu cầu trong đào tạo. Các nhân tố động viên và khuyến khích.

4. Quản trị tài chính

Мôdul gồm thông tin thực tiễn và các công cụ để quản trị quy mô và toàn bộ tài chính của công ty.

  • Đảm bảo thông tin quản trị tài chính. Kiểm kê tài chính, thuế và quản lý. Các nguyên tắc chung xây dựng các loại hình tài chính. Các thời điểm cân bằng then chốt. (The Balance sheet).Cấp vốn ngoài cân đối. Franchizing. Hiệu ứng «lá chắn thuế».
  • Phân tích tài chính. Phân tích cấu trúc. Phân tích bề ngang. Phân tích lợi nhuận, rủi ro và không lỗ. Các mô hình nhận lợi nhuận. Phân tích sự ổn định tài chính của doanh nghiệp.
  • Quản trị tài chính. Quản lý các tài sản lưu động. Quản lý dòng tiền mặt (Cash flow). Quản lý vốn riêng. Chính sách cổ tức. Quản lý vốn vay. Quản trị đầu tư. Đòn bảy tài chính (leverage) và giá trị của công ty. Cấu trúc vốn. Cấu trúc tối ưu các khoản có và các khoản nợ.
  • Đầu tư và phân tích đầu tư. Xây dựng danh mục đầu tư. Đánh giá hiệu quả đầu tư. Thị trường giấy có giá. Các dạng giấy có giá. Thu nhập cổ tức. Quyền sở hữu tài sản. Phát hành cổ phiếu. Định giá chứng khoán. Phương pháp dòng tiền chiết khấu (DCF) trong đánh giá đầu tư. Kỳ hạn.
  • Lập ngân sách. Thực hành kế hoạch hóa đầu tư vốn. Giá vốn. Mức thu nhập nội bộ. Quá trình công nghệ lập ngân sách.
  • Quản lý rủi ro tài chính. Phòng chống rủi ro. Tái cơ cấu tài chính. Hợp đồng tương lai. Hợp đồng quyền chọn. Hợp đồng hoán đổi. Cape, floor và collar. Spreads. Strangles. Streadles.
  • Sát nhập và thôn tính công ty. Các phương pháp sát nhập và thôn tính. Các nguyên tắc kế hoạch hóa sát nhập. Синергия. Đánh giá công ty hướng định. Đánh giá kiểm soát công ty. Lợi nhuận liên kết. Các lý do sát nhập.

5. Quản trị chiến lược. Thiết lập chiến lược kinh doanh

Мôdul gồm các công cụ thực tiễn và các kiến thức súc tích về hoạch định chiến lược kinh doanh lợi nhuận phát triển doanh nghiệp.

  • Nghệ thuật quản trị chiến lược. Các đặc điểm hoạch định chiến lược. Các mô hình quy hoạch chiến lược cho môi trường kinh doanh. Mô hình cơ sở quản trị chiến lược. Các quyết định chiến lược. Công nghệ ra quyết định chiến lược.
  • Phân tích thị trường và tình huống cạnh tranh trong ngành lĩnh vực. Các rào cản hội nhập vào ngành lĩnh vực. Ứng dụng các công cụ phân tích PEST và SWOT.
  • Phân tích môi trường bên trong công ty. Chẩn đoán công ty. Phân tích cạnh tranh. Khả năng cạnh tranh của các sản phẩm và các hướng. Phân tích danh mục đầu tư.
  • Thiết lập danh mục đầu tư cơ sở. Xác định tầm nhìn, sứ mệnh và các mục tiêu của công ty. Xây dựng tháp chiến lược. Các mục tiêu chiến lược.
  • Các dạng chiến lược cơ sở. Thiết lập chiến lược.
  • Thiết lập các chiến lược cạnh tranh. Thủ lĩnh về chi phí. Sự phân hóa. Sự tập trung. Bám theo thủ lĩnh trong ngành lĩnh vực.
  • Chiếm lĩnh các ưu thế trong cuộc chiến cạnh tranh. Khả năng cạnh tranh của các sản phẩm và các hướng. Các quá trình thực thi và controlling chiến lược đã chọn. Thực thi chiến lược. Kiểm soát chiến lược. Cơ cấu tổ chức và văn hóa như là đối tượng của các thay đổi chiens lược.
  • Quản lý trong điều kiện thay đổi chiến lược. Dối kháng thay đổi. Ứng dụng các thay đổi chiến lược.

6. Nhân sự như là ưu thế cạnh tranh của công ty

Мôdul gồm những thiết kế thực tiễn hiện đại về xây dựng và duy trì nhóm làm việc hiệu quả các nhà chuyên môn.

  • Xây dựng và những nguyên tắc chính sách cán bộ của công ty. Chẩn đoán môi trường tổ chức của công ty. Tiếm năng cán bộ.
  • Xây dựng mô hình thẩm quyền. Quản trị về thẩm quyền. Các thẩm quyền trong hệ thống các chỉ tiêu cân đối.
  • Kế hoạch hóa công việc với nhân sự. Chính sách của công ty trong việc thuê nhân sự. Tuyển dụng các nguồn lực. Recruiting. Outsourcing, outstaffing, và leasing nhân sự. thích ứng nhân sự. Coaching. Mentoring. Các công nghệ phát triển và đào tạo nhân sự. Xây dựng chương trình đào tạo nhân sự. Ứn dụng các công nghệ-coach như là cơ sở đào tạo và phát triển nhân sự. Xây dựng trung tâm đào tạo. Phát triển công danh. Xây dựng đại học công ty.
  • Động viên và khuyến khích. Quan trắc sự thỏa mãn của nhân sự. Các dạng động viên. Gói xã hội. Ứng dụng mô hình thẩm quyền và KPI để xây dựng hệ thống động viên nhân sự.
  • Các nguyên tắc đánh giá nhân sự. Các phương pháp đánh giá. Sát hạch, như quá trình thiết lập đánh giá nhân sự. Trung tâm accessment. Đánh giá hiệu quả đào tạo nhân sự.
  • Hành vi tổ chức. Thiết lập nhóm và tổ đội Các đặc điểm lãnh đạo nhóm các cộng sự. Quản trị chiến lược nhân sự. chiến lược cán bộ. Kế hoạch hóa nhân sự và đào tạo theo các mục tiêu của công ty.

7. Quản lý các quá trình kinh doanh

Мôdul đưa ra các công cụ thực tế và các kiến thức hiện đại về xây dựng các quá trình kinh doanh hiệu quả.

  • Tổ chức như là hệ thống. Mô tả cấu trúc-chức năng và quá trình của tổ chức.
  • Quan điểm quá trình cho quản lý. Các vấn đề tâm lý thực hiện quan điểm quá trình.
  • Các loại quá trình kinh doanh của công ty. Mối liên hệ giữa các quá trình. Liên kết các quá trình kinh doanh. Các nhân tố tới hạn của thành công và mối quan hệ với chiến lược của công ty. Ma trận trách nhiệm.
  • Xây dựng bản đồ quan hệ tương hỗ các quá trình. Công nghệ mô tả các quá trình kinh doanh. Quy tắc xây dựng biểu đồ các quá trình kinh doanh. Các tiêu chuẩn hiệu quả và kết quả của các quá trình.
  • Các công nghệ hiên đại mô tả các quá trình kinh doanh. Phân tích so sánh. Mô phỏng các quá trình kinh doanh. Tái tổ chức.
  • Chất lượng quản trị quá trình. Các nguyên tắc TQM. Chất lượng quản lý. Quan điểm hoàn thiện thường xuyên các quá trình kinh doanh. Các nguyên tắc quản trị các quá trình và chất lượng.
  • Tối ưu hóa các quá trình kinh doanh. Benchmarking quá trình. Thiết kế lại quá trình. Đổi mới công nghệ các quá trình kinh doanh.
  • Các quá trình kinh doanh như là thành phần của hệ thống cân đối các chỉ tiêu.

8. Quản lý các dự án

Мôdul gồm các công cụ thực tiễn và các ứng dụng kiến thức được kiểm định bởi kinh nghiệm về quản trị cân đối và hiệu quả các dự án trong khuôn khổ của một tổ chức.

  • Các dự án trong hoạt động quản lý. Các dấu hiệu của dự án. Tính đa dạng và phân loại dự án. Đảm bảo pháp lý của dự án.
  • Tổ chức quản trị dự án. Khởi xướng dự án. Phân tích các chủ sở hữu dự án. Mối quan hệ tương hỗ của các mục tiêu và các nhiệm vụ. Các nhân tố ảnh hưởng tới thành công và thất bại của dự án. Cấu trúc của dự án. Các nguyên tắc xây dựng cơ cấu đẳng cấp của dự án.
  • Vòng đời của dự án. Môi trường xung quanh dự án. Môi trường bên trong dự án.
  • Các lĩnh vực chức năng quản trị dự án. Lĩnh vực đối tượng của dự án. Các tham số thời gian của dự án. Quản trị giá thành dự án. Quản trị chất lượng dự án. Quản trị rủi ro dự án. Các phương pháp nhận dạng các rủi ro. Quản trị nhân sự trong dự án. Quản trị xung đột cho dự án. Hệ thống giao tiếp của dự án. Các rào cản giao tiếp. Quản trị thay đổi trong dự án.

Kế hoạch học tập của chương trình bao gồm môđul chính quy theo chuyên ngành lựa chọn

Loại hình đào tạo:

  • từ xa

Học phí

Học phí tính cho toàn bộ khóa học (2 năm) là 80 900 000 VND 105 900 000 VND105 900 000 VND.

Yêu cầu đối với thí sinh

Bằng tốt nghiệp đại học (cử nhân, kĩ sư, thạc sĩ)

Trên 02 năm kinh nghiệm làm việc

Văn bằng

Sau khi kết thúc khóa học theo chương trình MBA và bảo vệ đồ án tốt nghiệp mỗi một học viên tốt nghiệp sẽ nhận được hai bằng:

  1. Bằng quốc gia về học vấn bổ sung (cho học vấn đại học), chứng nhận được cấp trình độ chuyên môn bổ sung «Thạc sỹ quản trị kinh doanh — Master of Business Administration (MBA)»;
  2. Diplom bậc Master of Business Administration bằng tiếng Anh với biểu tượng UNESCO, cũng như phụ lục Diplom chuẩn châu Âu (Diploma Supplement), không yêu cầu dịch bổ sung hay công chứng để trình các tổ chức nước ngoài.